Thứ Hai, 8 tháng 4, 2019

Đại học Chungbuk Hàn Quốc là trường như thế nào?

Đại học Chungbuk chỉ là tên quý khách quen gọi, tên gọi xác thực là: Trường đại học đất nước Chungbuk (Chungbuk National University – 충북 대학교). Đây là trường công lập (trường quốc gia). Là trường visa thẳng, ra được code visa!

Đại học Chungbuk Hàn Quốc là trường như thế nào?

  • Địa chỉ: Chungdae-ro một, Seowon-Gu, tỉnh thành Cheongju, tỉnh Chungbuk 28644, Korea (cách Seoul khoảng 200 km).
  • Ra đời trường năm: 1951
  • Số lượng sinh viên: 21.238 (kỳ 06/2018)
  • Web trường: http://www.chungbuk.ac.kr/

Tổng hợp những chuyên ngành nghề đã được đào cho ở trường

  • Ngôn ngữ và văn học đại học Chungbuk Hàn Quốc
  • Tiếng nói hay văn học Trung Quốc
  • Tiếng Anh hoặc văn học
  • Tiếng nóivà văn học Đức
  • Ngôn ngữ văn chương Pháp
  • Tiếng nói văn chương Nga
  • Triết học
  • Lịch sử
  • Khảo cổ học và Lịch sử Nghệ thuật
  • Xã hội học
  • Tâm lý
  • Hành chính công
  • khoa học Chính trị và Quan hệ Quốc tế
  • Kinh tế
  • Toán học
  • Thông tin & Thống kê
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Vi trùng học
  • Hóa sinh
  • Thiên văn học hay công nghệ Vũ trụ
  • Kỹ thuật trái đất và nền tảng
  • School of Business
  • Kinh doanh Quốc tế
  • Quản lý hệ thống tin tức
  • Khoa học xây dựng
  • Khoa học Cơ khí
  • Kỹ thuật Hóa học
  • Công nghệ nguyên liệu
  • Công nghệ kiến ​​trúc
  • Kỹ thuật an toàn
  • Kỹ thuật nền tảng
  • Khoa học hóa học
  • Công nghệ thị thành
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật Công nghiệp Tecno
  • Công nghệ điện
  • Công nghệ Điện tử
  • Công nghệ thông tin hay Truyền thông
  • Khoa học siêu phẩm tính
  • Hệ điều hành
  • Phòng Giáo dục
  • Giáo dục Hàn Quốc
  • Giáo dục tiếng Anh
  • Giáo dục Lịch sử
  • Giáo dục Địa lý
  • Giáo dục học phố hội
  • Giáo dục Đạo đức
  • Giáo dục Vật lý
  • Giáo dục Hóa học
  • Giáo dục sinh học
  • Giáo dục công nghệ trái đất
  • Toán học
  • Giáo dục siêu phẩm tính

Đào tạo hệ cao học ở trường bao gồm:

Tiêu chí của trường Cungbuk Hàn Quốc sau đại học chính là đào cho Những chuyên gia lâu dài để trở nên người giỏi số 1 trong Những ngành học của họ cũng như cải thiện tay nghề thông thuộc hoặc phát triển chung của họ. Trường đào hệ sau đại học, đã được ra đời năm 1968, gồm 72 bộ phận trong cả chương trình thạc sĩ hoặc tiến sĩ cũng như ứng dụng liên ngành nghề của mười khoa. Số lượng cựu sinh viên là 6,843 tạo Các chương trình cấp bằng Thạc sĩ và 1.623 tạo chừng độ tiến sĩ hoặc cao hơn. Những khoa, trường hoặc ngành nghề học sau đại học gồm:
  • Graduate School of Education
  • Graduate School of Public Administration
  • Graduate School of Industry
  • Graduate School of Business Administration
  • Graduate School of Legal Affairs
  • Law School
  • Graduate School of Medicine

Mức học bổng đáng mơ ước:

Tên học bổng: Học bổng đặc biệt dành tạo người nước ngoài (TOPIKScholarship)
Điều kiện: International (Graduate Students), Frashman / Transfer, thấp nghiệp từ chương trình đại học hay thạc sĩ của CBNU, học kỳ trước nhất của Frashman, test tay nghề tiếng Hàn tại cấp độ 5 trở lên (GPA A0 hay cao hơn)
Chi phí trị học bổng: Giảm 78% học phí kỳ tiếp theo. Chỉ được giảm 39% học phí nếu tiếng Hàn tại cấp độ 5 trở lên (GPA B + trở lên). Chỉ đã được giảm 30% học phí nếu tiếng Hàn đạt cấp độ 4 trở lên (điểm trung bình B + trở lên).
Tên học bổng: Học bổng cá biệt dành tạo người nước ngoài (TOPIKScholarship)
Điều kiện: Sinh viên đại học quốc tế (Những người không đã được chọn học bổng học bổng cao học hay học bổng sản xuất việc), Frashman / Transfer, check trình độ tiếng Hàn Quốc – Level5 hoặc cao hơn.. Mức giá trị học bổng: Giảm 78% học phí

Những chi phí khác:

Có hai dòng phòng đã được cung cấp tạo sinh viên quốc tế. Bạn có thể chọn dựa ở trên ngân sách. Dưới đây chính là phí ký túc xá/tháng.
BTL YangSungJae (phòng đôi, chưa mang bếp nấu ăn):
  • 260.000 KRW (bao gồm 3 bữa ăn, 7 ngày)
  • 130.000 KRW (bao gồm 3 bữa ăn, 5 ngày)
YHU YangHungJae (phòng đôi, phòng tắm chung, có bếp nấu ăn):
  • 130.000 KRW (bao gồm 3 bữa ăn, 7 ngày)
  • 110.000 KRW (bao gồm 3 bữa ăn, 5 ngày)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét